Dưới đây là danh sách các trường Cao đẳng không tổ chức thi năm 2011. Xin xem thêm cách làm hồ sơ về nguyện vọng vào các trường này.
STT | TÊN TRƯỜNG KHÔNG TỔ CHỨC THI | MÃ TRƯỜNG |
01 | Trường CĐ Công nghiệp Quốc phòng (hệ dân sự) | QPH, QPS |
02 | Trường CĐ Đại Việt | CEO |
03 | Trường CĐ Điện lực TP.HCM | CDE |
04 | Trường CĐ Bách khoa Đà Nẵng | CKB |
05 | Trường CĐ Bến Tre | C56 |
06 | Trường CĐ Công Kỹ nghệ Đông Á | CDQ |
07 | Trường CĐ Công nghiệp Cao su | CSC |
08 | Trường CĐ Công nghiệp Hoá chất | CCA |
09 | Trường CĐ Công nghệ Hà Nội | CNH |
10 | Trường CĐ Công nghệ Kinh tế và Thuỷ lợi Miền Trung | CEM |
11 | Trường CĐ Công nghệ thông tin, ĐH Đà Nẵng | DDI |
12 | Trường CĐ Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến | CCZ |
13 | Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc | CBL |
14 | Trường CĐ Công nghệ và Kinh tế Hà Nội | CHK |
15 | Trường CĐ Công nghệ và Quản trị Sonadezi | CDS |
16 | Trường CĐ Công nghệ Viettronics | CVT |
17 | Trường CĐ Công nghệ, ĐH Đà Nẵng | DDC |
18 | Trường CĐ Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ | CEN |
19 | Trường CĐ Cần Thơ | C55 |
20 | Trường CĐ Cộng đồng Bình Thuận | C47 |
21 | Trường CĐ Cộng đồng Bắc Kạn | C11 |
22 | Trường CĐ Cộng đồng Cà Mau | D61 |
23 | Trường CĐ Cộng đồng Hậu Giang | D64 |
24 | Trường CĐ Cộng đồng Kiên Giang | D54 |
25 | Trường CĐ Dược Trung Ương | CYS |
26 | Trường CĐ Du lịch Hà Nội | CDH |
27 | Trường CĐ Giao thông Vận tải II | CGD |
28 | Trường CĐ Giao thông vận tải Miền Trung | CGN |
29 | Trường CĐ Kinh tế - Công nghệ TP.HCM | CET |
30 | Trường CĐ Kinh tế - Kế hoạch Đà Nẵng | CKK |
31 | Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ | CEC |
32 | Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng | CKZ |
33 | Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Miền Nam | CKM |
34 | Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn | CKE |
35 | Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật thương mại | CTH |
36 | Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Trung Ương | CTW |
37 | Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội | CKN |
38 | Trường CĐ Kinh tế TP.HCM | CEP |
39 | Trường CĐ Kỹ thuật - Công nghệ Bách khoa | CCG |
40 | Trường CĐ Lương thực Thực phẩm | CLT |
41 | Trường CĐ Nông nghiệp Nam Bộ | CNN |
42 | Trường CĐ Ngô Gia Tự | C18 |
43 | Trường CĐ Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật | CNC |
44 | Trường CĐ Phát thanh Truyền hình II | CPS |
45 | Trường CĐ Phương Đông - Quảng Nam | CPD |
46 | Trường CĐ Sư phạm Đăk Lăk | C40 |
47 | Trường CĐ Sư phạm Đà Lạt | C42 |
48 | Trường CĐ Sư phạm Bình Định | C37 |
49 | Trường CĐ Sư phạm Bình Phước | C43 |
50 | Trường CĐ Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu | C52 |
51 | Trường CĐ Sư phạm Bắc Ninh | C19 |
52 | Trường CĐ Sư phạm Cao Bằng | C06 |
53 | Trường CĐ Sư phạm Gia lai | C38 |
54 | Trường CĐ Sư phạm Hà Giang | C05 |
55 | Trường CĐ Sư phạm Hà Tây | C20 |
56 | Trường CĐ Sư phạm Hưng Yên | C22 |
57 | Trường CĐ Sư phạm Kiên Giang | C54 |
58 | Trường CĐ Sư phạm Lạng Sơn | C10 |
59 | Trường CĐ Sư phạm Long An | C49 |
60 | Trường CĐ Sư phạm Nam Định | C25 |
61 | Trường CĐ Sư phạm Ninh Thuận | C45 |
62 | Trường CĐ Sư phạm Quảng Trị | C32 |
63 | Trường CĐ Sư phạm Thái Bình | C26 |
64 | Trường CĐ Sư phạm Thái Nguyên | C12 |
65 | Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang | C09 |
66 | Trường CĐ Tài chính Kế toán | CTQ |
67 | Trường CĐ Tài nguyên và Môi Trường Miền Trung | CMM |
68 | Trường CĐ Thương mại và Du lịch Hà Nội | CMD |
69 | Trường CĐ Thuỷ lợi Bắc bộ | CTL |
70 | Trường CĐ Truyền hình | CTV |
71 | Trường CĐ Tư thục Đức Trí | CDA |
72 | Trường CĐ Văn Hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái | CVY |
73 | Trường CĐ Viễn Đông | CDV |
74 | Trường CĐ Xây dựng Nam Định | CXN |
75 | Trường CĐ Xây dựng Số 1 | CXH |
76 | Trường CĐ Y tế Đồng Nai | CYD |
77 | Trường CĐ Y tế Điện Biên | CDY |
78 | Trường CĐ Y tế Bình Định | CYR |
79 | Trường CĐ Y tế Bình Thuận | CYX |
80 | Trường CĐ Y tế Bạc Liêu | CYB |
81 | Trường CĐ Y tế Cà Mau | CMY |
82 | Trường CĐ Y tế Cần Thơ | CYC |
83 | Trường CĐ Y tế Hà Đông | CYM |
84 | Trường CĐ Y tế Hà Tĩnh | CYN |
85 | Trường CĐ Y tế Hải Phòng | CYF |
86 | Trường CĐ Y tế Hưng Yên | CHY |
87 | Trường CĐ Y tế Huế | CYY |
88 | Trường CĐ Y tế Kiên Giang | CYG |
89 | Trường CĐ Y tế Lâm Đồng | CLY |
90 | Trường CĐ Y tế Ninh Bình | CNY |
91 | Trường CĐ Y tế Phú Thọ | CYP |
92 | Trường CĐ Y tế Sơn La | CSY |
93 | Trường CĐ Y tế Thanh Hoá | CYT |
94 | Trường CĐ Y tế Tiền Giang | CYV |
95 | Trường CĐ Y tế Trà Vinh | YTV |
96 | Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật, ĐH Thái nguyên | DTU |
- 15/03/2011 17:56 - Mã trường đăng ký dự thi tại TP.Hồ Chí Minh năm 2011
- 15/03/2011 17:53 - Bảng phân chia khu vực tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2011 tại TP.Hồ Chí Minh
- 15/03/2011 11:59 - Hướng dẫn ghi phiếu Đăng ký dự thi 2011
- 15/03/2011 11:32 - Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2011
- 14/03/2011 16:54 - Tập điền Phiếu đăng ký dự thi năm 2011
- 14/03/2011 11:49 - Danh sách các trường Đại học không tổ chức thi năm 2011
- 14/03/2011 07:58 - Khối thi và môn thi Đại học, Cao đẳng
- 14/03/2011 07:44 - Thủ tục và lịch thi Đại học, Cao đẳng 2011






